- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
kèn trombone
Anh ấy biết chơi kèn trombone.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
kèn trombone
Anh ấy biết chơi kèn trombone.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
kèn trombone
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.