- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thở dài não nuột; than dài
Anh ấy thở dài một tiếng.
thở dài thườn thượt; thở dài não ruột
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thở dài não nuột; than dài
Anh ấy thở dài một tiếng.
thở dài thườn thượt; thở dài não ruột
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
thở dài não nuột; than dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.