- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
chim líu lo mỏ dài (Napothera malacoptila)
Chim chích chòe mỏ dài là một loài chim.
chim líu lo mỏ dài (Napothera malacoptila)
Chim chích chòe mỏ dài là một loài chim.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
chim líu lo mỏ dài (Napothera malacoptila)
chim líu lo mỏ dài (Napothera malacoptila)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.