- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
gậy dài; bánh mì baguette
Anh ấy đang cầm một cây gậy dài trong tay.
gậy dài; bánh mì baguette
Anh ấy đang cầm một cây gậy dài trong tay.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
gậy dài; bánh mì baguette
gậy dài; bánh mì baguette
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.