- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
người hầu; tùy tùng (cũ)
tôi tớ; bề tôi; thần bộc
Anh ấy là một người hầu.
người hầu; tùy tùng (cũ)
tôi tớ; bề tôi; thần bộc
Anh ấy là một người hầu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
người hầu; tùy tùng (cũ)
người hầu; tùy tùng (cũ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.