- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
tiến bộ vượt bậc; đáng kể (thường dùng với "phát triển", "tiến bộ")
Chúng tôi đã đạt được tiến bộ vượt bậc.
tiến bộ vượt bậc; đáng kể (thường dùng với "phát triển", "tiến bộ")
Chúng tôi đã đạt được tiến bộ vượt bậc.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
tiến bộ vượt bậc; đáng kể (thường dùng với "phát triển", "tiến bộ")
tiến bộ vượt bậc; đáng kể (thường dùng với "phát triển", "tiến bộ")