- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
khoảng cách xa; tầm xa
Chạy đường dài có lợi cho sức khỏe.
khoảng cách xa; tầm xa
Chạy đường dài có lợi cho sức khỏe.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
khoảng cách xa; tầm xa
khoảng cách xa; tầm xa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.