- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
dụng cụ thủ dâm cho nam (đồ chơi tình dục); âm đạo giả
Anh ấy đã mua một chiếc cốc máy bay.
dụng cụ thủ dâm cho nam (đồ chơi tình dục); âm đạo giả
Anh ấy đã mua một chiếc cốc máy bay.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Cái cốc, chén làm bằng gỗ, phát âm gợi theo chữ Bất.
dụng cụ thủ dâm cho nam (đồ chơi tình dục); âm đạo giả
dụng cụ thủ dâm cho nam (đồ chơi tình dục); âm đạo giả