- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
kiểm tra đột xuất; thanh tra không báo trước
Công ty chúng tôi gần đây đã trải qua một cuộc kiểm tra đột xuất.
kiểm tra đột xuất; thanh tra không báo trước
Công ty chúng tôi gần đây đã trải qua một cuộc kiểm tra đột xuất.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
kiểm tra đột xuất; thanh tra không báo trước
kiểm tra đột xuất; thanh tra không báo trước