- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
chứng ruồi bay (đốm di động trong dịch kính mắt)
Anh ấy bị bệnh ruồi bay.
chứng ruồi bay (đốm di động trong dịch kính mắt)
Anh ấy bị bệnh ruồi bay.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
chứng ruồi bay (đốm di động trong dịch kính mắt)
chứng ruồi bay (đốm di động trong dịch kính mắt)