- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)
Con thiêu thân lao vào lửa.
con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)
Con thiêu thân lao vào lửa.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)
con bướm đêm; con ngài (bộ Lepidoptera)