- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
tên trộm leo tường; kẻ trộm mái nhà
Tên trộm đã lấy trộm ví của tôi.
kẻ trộm leo tường; tên trộm đột nhập
Tên trộm đã vào qua cửa sổ.
tên trộm leo trèo; kẻ đột nhập từ trên cao
tên trộm leo tường; kẻ trộm mái nhà
Tên trộm đã lấy trộm ví của tôi.
kẻ trộm leo tường; tên trộm đột nhập
Tên trộm đã vào qua cửa sổ.
tên trộm leo trèo; kẻ đột nhập từ trên cao
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
tên trộm leo tường; kẻ trộm mái nhà
tên trộm leo tường; kẻ trộm mái nhà
tên trộm leo tường; kẻ trộm nhảy mái nhà
Tên trộm bay đã đánh cắp kho báu vào ban đêm.
tên trộm leo tường; kẻ trộm nhảy mái nhà
Tên trộm bay đã đánh cắp kho báu vào ban đêm.