- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
chạy như bay; chạy nhanh như gió
Anh ấy chạy như bay đến trường.
vội vàng; hấp tấp
Anh ấy vội vã chạy đến trường.
phi nước đại; chạy nhanh
Ngựa phi nước đại trên đồng cỏ.
chạy như bay; chạy nhanh như gió
Anh ấy chạy như bay đến trường.
vội vàng; hấp tấp
Anh ấy vội vã chạy đến trường.
phi nước đại; chạy nhanh
Ngựa phi nước đại trên đồng cỏ.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
chạy như bay; chạy nhanh như gió
chạy như bay; chạy nhanh như gió