- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay qua; vượt qua bằng đường không
中用翅膀或飞行工具在空中越过某个地方yòng chìbǎng huò fēixíng gōngjù zài kōngzhōng yuèguò mǒuige dìfang
Những chú chim bay qua bầu trời.
Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.
bay qua; vượt qua (bằng đường hàng không)
用飞行的方式越过或经过某个地方
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
bay qua; vượt qua bằng đường không
中用翅膀或飞行工具在空中越过某个地方yòng chìbǎng huò fēixíng gōngjù zài kōngzhōng yuèguò mǒuige dìfang
Những chú chim bay qua bầu trời.
Vệ tinh nhân tạo đã bay qua Hà Nội.
bay qua; vượt qua (bằng đường hàng không)
中用飞行的方式越过或经过某个地方yòng fēixíng de fāngshì yuèguò huò jīngguò mǒu ge dìfang
Con chim bay qua cửa sổ.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
bay qua; vượt qua bằng đường không
Con chim bay qua cửa sổ.