- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa phi; ngựa bay; chạy nước đại
Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại.
ngựa phi; ngựa bay; chạy nước đại
Anh ấy cưỡi ngựa phi nước đại.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.