- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
chim; chim nhỏ
Chim bay lượn trên bầu trời.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim; chim nhỏ
Chim bay lượn trên bầu trời.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim; chim nhỏ