- 飛phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
thư tín; tin nhắn (bóng)
Tôi đã nhận được thư của bạn.
chim hồng bay; (bóng) thư từ; tin tức
Chim hồng truyền thư.
thư tín; tin nhắn (bóng)
Tôi đã nhận được thư của bạn.
chim hồng bay; (bóng) thư từ; tin tức
Chim hồng truyền thư.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.
thư tín; tin nhắn (bóng)
thư tín; tin nhắn (bóng)