- 鬼quỷ(ma quỷ)
- 云vân(mây)
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
Anh ấy tin rằng con người có linh hồn.
ngực; lồng ngực; tâm trí; lòng dạ
biểu hiện bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng
Anh ấy tin vào sự tồn tại của linh hồn.
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
Anh ấy tin rằng con người có linh hồn.
ngực; lồng ngực; tâm trí; lòng dạ
biểu hiện bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng
Anh ấy tin vào sự tồn tại của linh hồn.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
thực thể tâm linh; linh hồn; hồn ma
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.