- 鼠thử(con chuột (tượng hình))
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
chuột máy tính
Chuột của tôi bị hỏng rồi.
chuột máy tính
Chuột của tôi bị hỏng rồi.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
chuột máy tính
chuột máy tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.