số bốn (chữ hoa dùng trong tài chính để chống gian lận)
Tứ là chữ viết hoa của bốn.
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
phóng túng; buông thả; tùy tiện
Anh ấy rất phóng túng.
số bốn (chữ hoa dùng trong tài chính để chống gian lận)
Tứ là chữ viết hoa của bốn.
phóng túng; buông thả; tứ (số 4 trong văn bản trang trọng)
phóng túng; buông thả; tùy tiện
Anh ấy rất phóng túng.
số bốn (chữ hoa dùng trong tài chính để chống gian lận)
(văn) cửa hàng; tiệm
(văn) cửa hàng; tiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.