loại; dạng; kiểu
中某一类或某一种的东西mǒu yī lèi huò mǒu yī zhǒng de dōngxi
Tôi đã gặp nhiều người như vậy rồi.
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.
loại; kiểu; như vậy
中某一类型或样子
dùng trong từ "Bát Nhã"
中佛教用语,意为智慧或聪慧fójiào yòngyǔ, yìwéi zhìhuì huò cōnghuì
chơi; vui chơi (khẩu)(kế thừa)
tự giải trí; tự sướng (khẩu)(kế thừa)
loại; dạng; kiểu
中某一类或某一种的东西mǒu yī lèi huò mǒu yī zhǒng de dōngxi
Tôi đã gặp nhiều người như vậy rồi.
Quân ta tiến mạnh như vữ bão.
loại; kiểu; như vậy
中某一类型或样子
dùng trong từ "Bát Nhã"
中佛教用语,意为智慧或聪慧fójiào yòngyǔ, yìwéi zhìhuì huò cōnghuì
chơi; vui chơi (khẩu)(kế thừa)
tự giải trí; tự sướng (khẩu)(kế thừa)
loại; dạng; kiểu
dùng trong từ "Bát Nhã"
chơi; vui chơi (khẩu)
Đây là đạo lý gì?
cách; kiểu; loại
中某种方式或类型mǒuzhǒng fāngshì huò lèixíng
Anh ấy làm việc rất có cách.
class
中同一类型或同一等级的事物tóngyī lèixíng huò tóngyī děngjí de shìwù
cử chỉ; hành vi; tác phong
中做事或说话的方式和态度zuòshì huò shuōhuà de fāngshì hé tàidù
Anh ấy làm việc rất có phong cách.
Đây là đạo lý gì?
cách; kiểu; loại
中某种方式或类型mǒuzhǒng fāngshì huò lèixíng
Anh ấy làm việc rất có cách.
class
中同一类型或同一等级的事物tóngyī lèixíng huò tóngyī děngjí de shìwù
cử chỉ; hành vi; tác phong
中做事或说话的方式和态度zuòshì huò shuōhuà de fāngshì hé tàidù
Anh ấy làm việc rất có phong cách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.