- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
(khẩu) làm rạng mặt; làm vẻ vang (cho ai)
Bạn thật sự làm mẹ nở mày nở mặt!
(khẩu) làm rạng mặt; làm vẻ vang (cho ai)
Bạn thật sự làm mẹ nở mày nở mặt!
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Khuôn mặt là phần thịt trên cơ thể mà ai cũng nhìn thấy đầu tiên.
(khẩu) làm rạng mặt; làm vẻ vang (cho ai)
(khẩu) làm rạng mặt; làm vẻ vang (cho ai)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.