khổng

kǒng4 nétbộ tử · con, trẻ con
HỌ HÁN-VIỆT

Đang cập nhật dữ liệu Hán-Việt cho chữ (âm khổng). Chúng tôi đang bổ sung các từ tiếng Việt cùng nguồn gốc, quay lại sau nhé.

TỪ TRUNG CHỨA CHỮ NÀY

Sắp ra mắt, phần này sẽ liệt kê các từ Trung HSK 1-6 chứa chữ này, đồng bộ với heatmap Hán-Việt (PRD-0020).

Hán-Việt của 孔 — khổng | KoiSpeak