tử · con, trẻ con
zǐ (zi3)
Bộ thủ số 39 · 3 nét (第 39 部首 · 3 画 dì 39 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼦ (tử) — nghĩa: con, trẻ con, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, miêu tả hình dáng của một em bé hoặc trẻ con với đầu to và thân hẹp.
Mẹo nhớ: Nhìn hình chữ ⼦ như một em bé nhỏ với đầu tròn to hơn thân mình.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
34 chữcon trai
HSK 13 nét
(văn) cô đơn; cô độc; lẻ loi
3 nét
dùng trong 孑孓[jie2 jue2]
3 nét
lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
4 nét
bụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai
5 nét
chữ; chữ viết; tự
HSK 16 nét
tồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
HSK 36 nét
cháu ngoại (trai)
6 nét
sinh đôi
6 nét
tin tưởng; tín nhiệm; thư (thư tín)
7 nét
sao chổi
7 nét
chăm chỉ; cần mẫn (dùng trong từ ghép)
7 nét
hiếu; hiếu thảo
7 nét
học; học tập
HSK 18 nét
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
HSK 48 nét
cô đơn; đơn độc; lẻ loi
8 nét
tháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
8 nét
bào tử; bào (bào tử học)
8 nét
trẻ em; con
8 nét
đứa trẻ; con (thành tố ghép)
9 nét
(tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà c
9 nét
sinh đôi
9 nét
con cuối cùng; con út
9 nét
(phương ngữ) không tốt; tệ; kém
10 nét
- 孭miē
cõng; vác trên lưng hoặc vai (tiếng Quảng Đông)
10 nét
ai; người nào
11 nét
- 㝄chún
dạng cũ của 純|纯[chun2]
12 nét
yếu ớt; nhu nhược
12 nét
cần cù; chăm chỉ; siêng năng
12 nét
sinh sôi; nảy nở
13 nét
ấp trứng; ủ trứng
14 nét
- 㝇chún
chim cút; chim cun cút
16 nét
trẻ em; con
17 nét
tội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
19 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.