phụ · gò đất
fù (fu4)
Bộ thủ số 170 · 8 nét (第 170 部首 · 8 画 dì 170 bùshǒu · 8 huà)
Bộ thủ ⾩ (phụ) — nghĩa: gò đất, 8 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình biểu thị một ụ đất hoặc một đống đất, phản ánh hình dạng tự nhiên của địa hình. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó được vẽ như một khối đất cao nhô lên.
Mẹo nhớ: Hình dáng giống như một ụ đất nhô lên, nhớ rằng nó đại diện cho địa hình đất liền.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
147 chữbậc thềm phía đông (nơi chủ nhà đứng tiếp khách)
7 nét
ở trong tình trạng nguy hiểm; bên bờ hiểm nguy
7 nét
- 陁tuó
dốc thoải; nghiêng
7 nét
dùng trong địa danh Hoàng Bê (huyện ở Hồ Bắc)
7 nét
biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh
7 nét
tên gọi tắt của Cam Túc
7 nét
khe núi; đèo
7 nét
hạ xuống; giảm xuống; rơi xuống
HSK 48 nét
trịnh trọng; nghiêm túc
8 nét
(cổ) quan; lang (chức quan thời cổ)
8 nét
giới hạn; hạn chế
HSK 78 nét
cực kỳ; hết mức; vô cùng
8 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
8 nét
họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ
8 nét
tươi tốt; u uất; ngột ngạt
8 nét
họ Khích
8 nét
họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ
8 nét
vùng ngoại ô gần; vùng ven đô
8 nét
dùng trong địa danh Giáp Huyện (huyện Giáp, tỉnh Hà Nam)
8 nét
họ Cối; nước Cối (tên nước thời cổ)
8 nét
chữ dùng trong địa danh Vận Thành (tỉnh Sơn Đông)
8 nét
(của gió) nhẹ nhàng; phất phất
8 nét
thấp (phần sau xe thấp); kém hơn
8 nét
đường bờ ruộng; đường mòn giữa đồng
8 nét
- 陎Shū
họ Thư
8 nét
biến thể cũ của 隨|随[Sui2]
8 nét
bước chân; bước đi
8 nét
tên gọi tắt của tỉnh Thiểm Tây
8 nét
quận (đơn vị hành chính thời cổ)
9 nét
loại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)
HSK 69 nét
nguy hiểm; hiểm nguy; nguy nan
HSK 69 nét
sân; sân trong; viện (cơ quan, tổ chức)
HSK 29 nét
bệ (thềm ngai vàng)
9 nét
dốc; dựng đứng; hiểm trở
HSK 79 nét
họ Si
9 nét
vùng ngoại ô gần; vùng ven đô
9 nét
họ Cáo
9 nét
địa danh cổ Bật
9 nét
Dĩnh, kinh đô cổ của nước Sở tại Hồ Bắc, huyện Giang Lăng
9 nét
kẽ hở; khoảng trống; mối bất hòa
9 nét
họ Lịch
9 nét
họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ
9 nét
- 陖jùn
cao vút; dốc đứng; nghiêm khắc
9 nét
hẹp; chật hẹp
9 nét
tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước
9 nét
ở trong tình trạng nguy hiểm; bên bờ hiểm nguy
9 nét
rơi từ trên trời xuống; vẫn (thiên thạch rơi)
9 nét
leo lên; trèo lên
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.