chàng trai; chàng; (văn) lang quân
Tài trai sắc gái.
Taro nói tiếng anh, phải không ?
quan chức; chàng trai; chàng (gọi chồng/người yêu)
Lang là một chức quan thời cổ đại.
họ Lang
danh từ chỉ chức năng hoặc địa vị; lang (tiền tố danh từ)
(cổ) quan; lang (chức quan thời cổ)
chàng trai; chàng; (văn) lang quân
Tài trai sắc gái.
Taro nói tiếng anh, phải không ?
quan chức; chàng trai; chàng (gọi chồng/người yêu)
Lang là một chức quan thời cổ đại.
họ Lang
danh từ chỉ chức năng hoặc địa vị; lang (tiền tố danh từ)
(cổ) quan; lang (chức quan thời cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.