phụ · gò đất
fù (fu4)
Bộ thủ số 170 · 8 nét (第 170 部首 · 8 画 dì 170 bùshǒu · 8 huà)
Bộ thủ ⾩ (phụ) — nghĩa: gò đất, 8 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình biểu thị một ụ đất hoặc một đống đất, phản ánh hình dạng tự nhiên của địa hình. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó được vẽ như một khối đất cao nhô lên.
Mẹo nhớ: Hình dáng giống như một ụ đất nhô lên, nhớ rằng nó đại diện cho địa hình đất liền.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
147 chữđều; cả; tất cả
HSK 110 nét
hộ tống; áp tải; hộ giá
HSK 510 nét
bộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
HSK 310 nét
cái bẫy; hầm bẫy
HSK 710 nét
tường thành ngoại; họ Quách
10 nét
dùng trong địa danh Sâm Châu (thành phố ở Hồ Nam)
10 nét
đồ gốm; đất nung; (họ) Đào
10 nét
góc; góc cạnh; sừng
10 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
10 nét
họ Đàm
10 nét
dùng trong địa danh Hàm Đan và Đan Thành
10 nét
vùng biên cương; biên giới; miền biên viễn
10 nét
tường bắn; tường che ngực (tường thấp bảo vệ trên công sự)
10 nét
gò đất; đống đất
10 nét
bãi cát nhỏ; cồn đất nhỏ giữa sông
10 nét
đi theo; noi theo; phục tùng
HSK 311 nét
vĩ đại; hùng vĩ; cao xa
11 nét
làng quê; nông thôn; quê hương
HSK 511 nét
góc; góc cạnh; sừng
11 nét
bí mật; ẩn; che giấu; tiềm ẩn
11 nét
dùng trong địa danh Yển Thành (thuộc Hà Nam)
11 nét
họ Ngạc; tỉnh Hồ Bắc (tên tắt)
11 nét
dùng trong địa danh Quyến Thành (huyện thuộc Sơn Đông)
11 nét
xem 鄋瞞|鄋瞒[Sou1 man2]
11 nét
tiếng xẻng của thợ đá
11 nét
vượt qua; vượt quá
11 nét
vịnh; góc khuất; chỗ lõm
11 nét
triều Tùy (581–617 sau CN)
11 nét
hào khô (hào phòng thủ không có nước)
11 nét
nổi tiếng; lừng danh
11 nét
tách rời; phân giải; tháo ra
HSK 412 nét
vết nứt; vết rạn; kẽ nứt
12 nét
dáng núi như hai cái nồi chồng lên nhau
12 nét
hẹp; (địa) ải (dạng kết hợp)
12 nét
kinh đô Ngao, thủ đô thời nhà Thương (nay thuộc phía đông bắc thành phố Trịnh Ch
12 nét
suy sụp; đồi bại; tiêu điều
12 nét
mộc mạc; chất phác; giản dị
13 nét
dùng trong địa danh Ngân Châu (thuộc tỉnh Chiết Giang)
13 nét
tên đất, dùng trong địa danh Yên Lăng (huyện ở Hà Nam)
13 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
13 nét
che khuất; che đậy; che chắn
13 nét
khe hở; lỗ hổng; khoảng trống
13 nét
dùng trong địa danh Thiện Thiện (tên một địa danh ở Tân Cương)
14 nét
hồ Bà (trong địa danh, chỉ hồ Phà Dương)
14 nét
đường hầm; hầm
14 nét
vịnh; góc khuất; chỗ lõm
14 nét
tên một nước (thời cổ)
16 nét
thấp (phần sau xe thấp); kém hơn
16 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.