phụ · gò đất
fù (fu4)
Bộ thủ số 170 · 8 nét (第 170 部首 · 8 画 dì 170 bùshǒu · 8 huà)
Bộ thủ ⾩ (phụ) — nghĩa: gò đất, 8 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình biểu thị một ụ đất hoặc một đống đất, phản ánh hình dạng tự nhiên của địa hình. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó được vẽ như một khối đất cao nhô lên.
Mẹo nhớ: Hình dáng giống như một ụ đất nhô lên, nhớ rằng nó đại diện cho địa hình đất liền.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
84 chữloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)
HSK 69 nét
nguy hiểm; hiểm nguy; nguy nan
HSK 69 nét
sân; sân trong; viện (cơ quan, tổ chức)
HSK 29 nét
bệ (thềm ngai vàng)
9 nét
trận; đội hình; trận thế
HSK 49 nét
dốc; dựng đứng; hiểm trở
HSK 79 nét
họ Si
9 nét
vùng ngoại ô gần; vùng ven đô
9 nét
họ Cáo
9 nét
địa danh cổ Bật
9 nét
Dĩnh, kinh đô cổ của nước Sở tại Hồ Bắc, huyện Giang Lăng
9 nét
kẽ hở; khoảng trống; mối bất hòa
9 nét
họ Lịch
9 nét
họ Thái; tên một nước chư hầu thời cổ
9 nét
- 陖jùn
cao vút; dốc đứng; nghiêm khắc
9 nét
hẹp; chật hẹp
9 nét
tiến lên; hành tiến; di chuyển tiến về phía trước
9 nét
ở trong tình trạng nguy hiểm; bên bờ hiểm nguy
9 nét
rơi từ trên trời xuống; vẫn (thiên thạch rơi)
9 nét
leo lên; trèo lên
9 nét
đều; cả; tất cả
HSK 110 nét
hộ tống; áp tải; hộ giá
HSK 510 nét
bộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
HSK 310 nét
cái bẫy; hầm bẫy
HSK 710 nét
tường thành ngoại; họ Quách
10 nét
âm; bóng tối; (trong triết học) âm (đối lập với dương); bí ẩn; âm mưu
HSK 210 nét
dùng trong địa danh Sâm Châu (thành phố ở Hồ Nam)
10 nét
đồ gốm; đất nung; (họ) Đào
10 nét
góc; góc cạnh; sừng
10 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
10 nét
họ Đàm
10 nét
dùng trong địa danh Hàm Đan và Đan Thành
10 nét
vùng biên cương; biên giới; miền biên viễn
10 nét
tường bắn; tường che ngực (tường thấp bảo vệ trên công sự)
10 nét
gò đất; đống đất
10 nét
bãi cát nhỏ; cồn đất nhỏ giữa sông
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.