đồ gốm; đất nung; (họ) Đào
Đồ gốm này rất đẹp.
vui vẻ; hài lòng
Anh ấy trông rất vui vẻ.
Họ Đào
// NGHĨA CHÍNHđồ gốm; đất nung; (họ) Đào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.