- 者giả(người, kẻ)
- 阝ấp(thành ấp, làng xóm)
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
đều; cả; tất cả
中表示全部或整体;毫无例外biǎoshì quánbù huò zhěngtǐ;háowú lìwài
Chúng tôi đều là học sinh.
Cả hai cuốn sách này tôi đều đã đọc rồi.
thậm chí; ngay cả
中表示包括在内,甚至最极端的情况也不例外biǎoshì bāokuò zàinèi, shènzhì zuì jíduān de qíngkuàng yě búlìwài
kinh đô; thủ đô
中国家的主要城市,政治、文化的中心guójiā de zhǔyào chéngshì、zhèngzhì、wénhuà de zhōngxīn
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Tây An từng là kinh đô của triều đại nhà Đường.
Không có gì thay đổi cả.
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
đều; cả; tất cả
中表示全部或整体;毫无例外biǎoshì quánbù huò zhěngtǐ;háowú lìwài
Chúng tôi đều là học sinh.
Cả hai cuốn sách này tôi đều đã đọc rồi.
thậm chí; ngay cả
中表示包括在内,甚至最极端的情况也不例外biǎoshì bāokuò zàinèi, shènzhì zuì jíduān de qíngkuàng yě búlìwài
kinh đô; thủ đô
中国家的主要城市,政治、文化的中心guójiā de zhǔyào chéngshì、zhèngzhì、wénhuà de zhōngxīn
Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
Tây An từng là kinh đô của triều đại nhà Đường.
Không có gì thay đổi cả.
Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
Đô thị là nơi tập hợp nhiều người trong một thành ấp lớn.
đều; cả; tất cả
kinh đô; thủ đô
Anh ấy biết tất cả mọi thứ.
Câu hỏi này ngay cả giáo viên cũng không trả lời được.
đã; đều
中表示动作已经完成或情况已经发生biǎoshì dòngzuò yǐjīng wánchéng huòzhě qíngkuàng yǐjīng fāshēng
Anh ấy đã đi rồi.
Cơm đã nguội rồi mà anh vẫn chưa vào ăn.
hoàn toàn không; chẳng chút nào
中完全不;根本不wánquán bù;gēnběn bù
Tôi một chút cũng không thích.
Tôi chẳng hiểu nổi một chữ nào trong những gì anh ấy nói.
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
đô thị; thủ đô; thành phố lớn
中大城市;国家的中心城市dà chéngshì;guójiā de zhōngxin chéngshì
Thượng Hải là một đô thị lớn.
Thành Đô là một đô thị lớn quan trọng ở khu vực Tây Nam.
họ Đô
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yīgè rén de jiāzú míngzi
Thầy Đô là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.
Anh ấy biết tất cả mọi thứ.
Câu hỏi này ngay cả giáo viên cũng không trả lời được.
đã; đều
中表示动作已经完成或情况已经发生biǎoshì dòngzuò yǐjīng wánchéng huòzhě qíngkuàng yǐjīng fāshēng
Anh ấy đã đi rồi.
Cơm đã nguội rồi mà anh vẫn chưa vào ăn.
hoàn toàn không; chẳng chút nào
中完全不;根本不wánquán bù;gēnběn bù
Tôi một chút cũng không thích.
Tôi chẳng hiểu nổi một chữ nào trong những gì anh ấy nói.
Tất cả mọi người đều muốn tin rằng những giấc mơ có thể trở thành hiện thực.
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
đô thị; thủ đô; thành phố lớn
中大城市;国家的中心城市dà chéngshì;guójiā de zhōngxin chéngshì
Thượng Hải là một đô thị lớn.
Thành Đô là một đô thị lớn quan trọng ở khu vực Tây Nam.
họ Đô
中姓氏,一个人的家族名字xìngshì, yīgè rén de jiāzú míngzi
Thầy Đô là giáo viên được yêu thích nhất lớp chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.