- 阝phụ(gò đất, địa hình)
- 臽hãm(hố, cạm bẫy)
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
bị mắc kẹt; sa vào; hãm vào
Xe bị mắc kẹt trong bùn rồi.
sụt lún; sụp xuống; hãm vào; bẫy
Mặt đất đã sụt xuống.
bẫy hãm; vu cáo; gài bẫy (buộc tội oan)
Anh ấy bị hãm hại rồi.
Trên địa hình có hố bẫy ẩn dưới đất, dễ khiến người rơi xuống mà bị hãm.
bị mắc kẹt; sa vào; hãm vào
Xe bị mắc kẹt trong bùn rồi.
sụt lún; sụp xuống; hãm vào; bẫy
Mặt đất đã sụt xuống.
bẫy hãm; vu cáo; gài bẫy (buộc tội oan)
Anh ấy bị hãm hại rồi.
chiếm; hạ (thành trong chiến đấu); bẫy; cạm bẫy
Kẻ địch đã chiếm thành rồi.
thất thủ; rơi vào tay địch; (bị) hãm
Anh ấy bị mắc kẹt trong bùn rồi.
rơi xuống nước; chìm xuống nước
Anh ấy bị lún vào bùn rồi.
bẫy; cạm bẫy; hố; lún (xuống); hãm hại; khuyết điểm
Sản phẩm này có lỗi.
cái bẫy; hầm bẫy
Anh ấy đã rơi vào bẫy.
bẫy; hố bẫy
Đây là một cái bẫy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
chiếm; hạ (thành trong chiến đấu); bẫy; cạm bẫy
Kẻ địch đã chiếm thành rồi.
thất thủ; rơi vào tay địch; (bị) hãm
Anh ấy bị mắc kẹt trong bùn rồi.
rơi xuống nước; chìm xuống nước
Anh ấy bị lún vào bùn rồi.
bẫy; cạm bẫy; hố; lún (xuống); hãm hại; khuyết điểm
Sản phẩm này có lỗi.
cái bẫy; hầm bẫy
Anh ấy đã rơi vào bẫy.
bẫy; hố bẫy
Đây là một cái bẫy.