- 冉nhiễm(âm gợi)
- 阝ấp(vùng đất, xóm làng)
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
đó; kia; ấy (từ chỉ định)
中指远处或之前提到的人或事物zhǐ yuǎn chù huò zhī qián tídào de rén huò shìwù
Đó là sách của tôi.
Cái áo khoác màu đỏ đó là của chị tôi.
đó; kia; ấy (đại từ chỉ người, vật hoặc tình huống)
中指代远处或前面说过的人、物或事情zhǐdài yuǎnchù huò qiánmiàn shuōguò de rén、wù huò shìqing
họ Na
中姓氏,中文人名常用的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng chángyòng de xìng
Anh Na là nhân viên mới của công ty chúng tôi.
Giá mà tôi cũng như vậy...
Thì sao?
Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào(kế thừa)
中用在疑问句中询问人或物的位置、身份或选择yònɡ zài yíwènjù zhōnɡ xúnwèn rén huò wù de wèizhì、 shēnfèn huò xuǎnzé
Bạn không khỏe ở đâu?
nào; cái nào; (dùng trong câu hỏi để hỏi về sự lựa chọn)(kế thừa)
中用来询问在多个选择中的哪一个yònglái xúnwèn zài duōgè xuǎnzé zhōng de nǎ yīgè
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
中漂亮;美丽piàoliàng;měilì
Núi đó nước đó thật đẹp.
Trong những ngày xuân, hoa lá tươi đẹp đến mức không thể nào ngắm cho hết.
thế nào; như vậy (dùng hỏi hoặc chỉ thị)
中用来询问或指示方式、状况的词yònglái xúnwèn huò zhǐshì fāngshì、zhuàngkuàng de cí
đó; kia; ấy (từ chỉ định)
中指远处或之前提到的人或事物zhǐ yuǎn chù huò zhī qián tídào de rén huò shìwù
Đó là sách của tôi.
Cái áo khoác màu đỏ đó là của chị tôi.
đó; kia; ấy (đại từ chỉ người, vật hoặc tình huống)
中指代远处或前面说过的人、物或事情zhǐdài yuǎnchù huò qiánmiàn shuōguò de rén、wù huò shìqing
họ Na
中姓氏,中文人名常用的姓xìngshì、zhōngwén rénmíng chángyòng de xìng
Anh Na là nhân viên mới của công ty chúng tôi.
Giá mà tôi cũng như vậy...
Thì sao?
Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào(kế thừa)
中用在疑问句中询问人或物的位置、身份或选择yònɡ zài yíwènjù zhōnɡ xúnwèn rén huò wù de wèizhì、 shēnfèn huò xuǎnzé
Bạn không khỏe ở đâu?
nào; cái nào; (dùng trong câu hỏi để hỏi về sự lựa chọn)(kế thừa)
中用来询问在多个选择中的哪一个yònglái xúnwèn zài duōgè xuǎnzé zhōng de nǎ yīgè
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
中漂亮;美丽piàoliàng;měilì
Núi đó nước đó thật đẹp.
Trong những ngày xuân, hoa lá tươi đẹp đến mức không thể nào ngắm cho hết.
thế nào; như vậy (dùng hỏi hoặc chỉ thị)
中用来询问或指示方式、状况的词yònglái xúnwèn huò zhǐshì fāngshì、zhuàngkuàng de cí
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
đó; kia; ấy (từ chỉ định)
họ Na
nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
nào (dùng trong câu hỏi để hỏi chọn lựa hoặc vị trí); ở đâu; cái nào; người nào
Chuyện đó tôi sẽ không bao giờ quên.
vậy thì; trong trường hợp đó
中在那种情况下;那样的话zài nà zhǒng qíngkuàng xià; nàyàng de huà
Vậy chúng ta đi thôi.
Nếu bạn không muốn đi, vậy thì đừng ép bản thân nữa.
Họ ngồi bên dưới bóng râm của cái cây to kia.
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
Làm sao có thể chứ?
Ý bạn là thế nào vậy?
Nuo (họ)
中一个姓氏,中文人名中使用的姓yī gè xìngshì, zhōngwén rénmíng zhōng shǐyòng de xìng
Anh Na là nhân viên mới của công ty chúng tôi.
nhiều; phong phú (cổ)
中数量很多的;丰富的shùliàng hěnduō de;fēngfù de
Nhiều núi nhiều nước.
Nhiều phúc nhiều thọ — điều mà người xưa hằng cầu nguyện.
Chuyện đó tôi sẽ không bao giờ quên.
vậy thì; trong trường hợp đó
中在那种情况下;那样的话zài nà zhǒng qíngkuàng xià; nàyàng de huà
Vậy chúng ta đi thôi.
Nếu bạn không muốn đi, vậy thì đừng ép bản thân nữa.
Họ ngồi bên dưới bóng râm của cái cây to kia.
Nếu không có mặt trời thì tất cả động vật đều sẽ chết
Làm sao có thể chứ?
Ý bạn là thế nào vậy?
Nuo (họ)
中一个姓氏,中文人名中使用的姓yī gè xìngshì, zhōngwén rénmíng zhōng shǐyòng de xìng
Anh Na là nhân viên mới của công ty chúng tôi.
nhiều; phong phú (cổ)
中数量很多的;丰富的shùliàng hěnduō de;fēngfù de
Nhiều núi nhiều nước.
Nhiều phúc nhiều thọ — điều mà người xưa hằng cầu nguyện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.