cốt · xương
gǔ (gu3)
Bộ thủ số 188 · 10 nét (第 188 部首 · 10 画 dì 188 bùshǒu · 10 huà)
Bộ thủ ⾻ (cốt) — nghĩa: xương, 10 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả hình dạng của xương động vật với các đốt xương rõ ràng và các đầu mút nhô ra. Theo thời gian, nó đã phát triển thành hình dạng chữ triện thư với các nét dọc và nằm ngang đặc trưng.
Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ xương như một bộ xương hộp sọ với các nét nằm ngang chồng lên nhau tạo thành các khoang trống.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
29 chữcong; uốn cong
12 nét
xương ống chân; xương cẳng chân
12 nét
bẩn thỉu; dơ bẩn (dùng trong từ "bẩn thỉu")
13 nét
xúc xắc; con xúc xắc
13 nét
khớp xương
13 nét
xương cùng (dạng kết hợp)
14 nét
dùng trong từ "bộ xương khô; đầu lâu"
14 nét
xương; hài cốt
15 nét
xác thối rữa
15 nét
ống chân (phần chân từ đầu gối đến mắt cá)
15 nét
đầu xương; chỏm xương (giải phẫu: đầu mút của xương dài)
15 nét
xương (dùng trong từ "bộ xương")
15 nét
mông; mông đít
17 nét
lồi cầu (xương)
17 nét
xương chậu; xương hông (xương cánh chậu)
18 nét
- 髄suǐ
tủy; tủy xương
18 nét
(dùng trong) đầu lâu; sọ người
18 nét
- 䯝suǐ
tủy; tủy xương
19 nét
xương bả vai
19 nét
tiếng rít của mũi tên (từ tượng thanh)
19 nét
(khẩu) đùi
19 nét
xương chậu; khung chậu
19 nét
xương bánh chè
19 nét
liệt nửa người; bán thân bất toại
20 nét
- 髎liáo
(văn) xương hông; liêu (huyệt vị)
20 nét
tạng; nội tạng; phủ tạng
HSK 221 nét
tủy; (bóng) phần cốt lõi; ruột bên trong
21 nét
tứ chi; chi thể; cơ thể
22 nét
sọ người (dùng trong từ "sọ người/đầu lâu")
22 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.