Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
lồi cầu (xương)
Lồi cầu xương đùi là hai chỗ lồi ở đầu dưới xương đùi.
// NGHĨA CHÍNHlồi cầu (xương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.