- 馬mã(ngựa)
- 加gia(thêm vào, áp lên)
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
lái (xe, tàu, máy bay); điều khiển; cưỡi
lái (xe, tàu, máy bay); điều khiển; cưỡi
中操纵车辆、船只或飞机使其运动cāozòng chēliàng、chuánzhī huò fēijī shǐ qī yùndòng
Anh ấy biết lái máy bay.
lái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
中给马或车套上工具,使其能拉动东西gěi mǎ huò chē tàoshang gōngjù, shǐ qī néng lādòng dōngxi
Anh ấy lái xe ngựa đi rồi.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
lái (xe, tàu, máy bay); điều khiển; cưỡi
中操纵车辆、船只或飞机使其运动cāozòng chēliàng、chuánzhī huò fēijī shǐ qī yùndòng
Anh ấy biết lái máy bay.
lái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
中给马或车套上工具,使其能拉动东西gěi mǎ huò chē tàoshang gōngjù, shǐ qī néng lādòng dōngxi
Anh ấy lái xe ngựa đi rồi.
lái (xe); điều khiển; đánh (xe ngựa)
中用手控制车或马使其运动yòng shǒu kòngzhì chē huò mǎ shǐ qī yùndòng
điều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự
中操纵车或马使其行动cāozòng chē huò mǎ shǐ qī xíngdòng
Bạn biết lái xe không?
đi thuyền; hàng hải; bay (máy bay)
中用船在水上行驶yòng chuán zài shuǐ shàng xíngshǐ
Anh ấy đã lái thuyền ra biển.
cưỡi (ngựa, xe); lái (xe); điều khiển
中骑马或坐在车上操纵它的行动qī mǎ huò zuò zài chē shang cāozòng tā de xíngdòng
Anh ấy lái xe đi làm.
ngài; quý vị (kính ngữ)
中对人的尊敬称呼,用来指代对方duì rén de zūnjìng chēnghū, yònglái zhǐdài duìfāng
Ngài ghé thăm nhà, thật vinh hạnh.
(kính) ngự giá; lời kính xưng (dùng khi nói về người được tôn kính)
中表示尊敬的敬词,用在人名或官位前面biǎoshì zūnjìng de jìngcí, yònɡ zài rénmíng huò guānwèi qiánmiàn
Kính mong ngài ghé thăm.
họ Giả
中一个姓氏,有些人的家族名字yī gè xìngshì、yǒuxiē rén de jiāzú míngzi
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
lái (xe); điều khiển; đánh (xe ngựa)
中用手控制车或马使其运动yòng shǒu kòngzhì chē huò mǎ shǐ qī yùndòng
điều khiển; cưỡi (ngựa); chế ngự
中操纵车或马使其行动cāozòng chē huò mǎ shǐ qī xíngdòng
Bạn biết lái xe không?
đi thuyền; hàng hải; bay (máy bay)
中用船在水上行驶yòng chuán zài shuǐ shàng xíngshǐ
Anh ấy đã lái thuyền ra biển.
cưỡi (ngựa, xe); lái (xe); điều khiển
中骑马或坐在车上操纵它的行动qī mǎ huò zuò zài chē shang cāozòng tā de xíngdòng
Anh ấy lái xe đi làm.
ngài; quý vị (kính ngữ)
中对人的尊敬称呼,用来指代对方duì rén de zūnjìng chēnghū, yònglái zhǐdài duìfāng
Ngài ghé thăm nhà, thật vinh hạnh.
(kính) ngự giá; lời kính xưng (dùng khi nói về người được tôn kính)
中表示尊敬的敬词,用在人名或官位前面biǎoshì zūnjìng de jìngcí, yònɡ zài rénmíng huò guānwèi qiánmiàn
Kính mong ngài ghé thăm.
họ Giả
中一个姓氏,有些人的家族名字yī gè xìngshì、yǒuxiē rén de jiāzú míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.