thực · ăn
shí (shi2)
Bộ thủ số 184 · 9 nét (第 184 部首 · 9 画 dì 184 bùshǒu · 9 huà)
Bộ thủ ⾷ (thực) — nghĩa: ăn, 9 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Chữ tượng hình từ giáp cốt văn biểu thị một chiếc bát với thức ăn bên trong. Hình thức sau này phát triển thành hình dạng hiện đại thể hiện ý nghĩa "ăn" hoặc "thức ăn".
Mẹo nhớ: Nhìn bộ thủ này như một chiếc bát đựng thức ăn mở miệng sẵn sàng để ăn.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
70 chữdùng trong 餔子|𫗦子[bu4 zi5]
15 nét
(văn) thức ăn thừa; đồ ăn còn lại
15 nét
bày biện thức ăn; (văn) sắp xếp
15 nét
nồi cơm chín
15 nét
dùng trong 饊子|馓子[san3 zi5]
15 nét
thức ăn; đồ ăn; ăn
15 nét
cơm; bữa ăn
HSK 616 nét
món ăn; thức ăn (có thịt cá)
16 nét
tiệc tiễn đưa; tiệc chia tay
16 nét
bánh; bánh tráng
16 nét
cháo đặc
16 nét
lương khô; lương thực khô
17 nét
mạch nha; kẹo mạch nha
17 nét
(văn) tham ăn; phàm ăn; tham lam
18 nét
khẩu phần lương thực; thức ăn (dùng để tế lễ hoặc ban thưởng)
18 nét
- 饄táng
kẹo; đường (mía)
19 nét
no (ăn) thỏa thích; chán ăn
19 nét
béo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
HSK 720 nét
đói; (yếu tố cấu thành từ) cơ đói
20 nét
(văn) thức ăn đã nấu chín; bữa ăn
22 nét
(văn) tham ăn; phàm ăn; tham lam
22 nét
bánh mì naan (bánh mì dẹt của người Trung Á và Trung Đông)
25 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.