bánh mì naan (bánh mì dẹt của người Trung Á và Trung Đông)
Tôi thích ăn bánh naan Tân Cương.
nhồi nhét (ăn ngấu nghiến); bánh naan (bánh mì dẹt của người Duy Ngô Nhĩ)
Anh ấy nhét một miếng cơm lớn vào miệng.
ăn ngấu nghiến; ăn tham lam
Anh ấy đã ăn ngấu nghiến một bát cơm lớn.
bánh mì naan (bánh mì dẹt của người Trung Á và Trung Đông)
Tôi thích ăn bánh naan Tân Cương.
nhồi nhét (ăn ngấu nghiến); bánh naan (bánh mì dẹt của người Duy Ngô Nhĩ)
Anh ấy nhét một miếng cơm lớn vào miệng.
ăn ngấu nghiến; ăn tham lam
Anh ấy đã ăn ngấu nghiến một bát cơm lớn.
bánh mì naan (bánh mì dẹt của người Trung Á và Trung Đông)
nhồi nhét (ăn ngấu nghiến); bánh naan (bánh mì dẹt của người Duy Ngô Nhĩ)
nhồi nhét (ăn ngấu nghiến); bánh naan (bánh mì dẹt của người Duy Ngô Nhĩ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.