thực · ăn

shí (shi2)

Bộ thủ số 184 · 9 nét (184 部首 · 9 184 bùshǒu · 9 huà)

Bộ thủ ⾷ (thực) — nghĩa: ăn, 9 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ giáp cốt văn biểu thị một chiếc bát với thức ăn bên trong. Hình thức sau này phát triển thành hình dạng hiện đại thể hiện ý nghĩa "ăn" hoặc "thức ăn".

Mẹo nhớ: Nhìn bộ thủ này như một chiếc bát đựng thức ăn mở miệng sẵn sàng để ăn.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

70 chữ
  • guǎnquán

    tòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán

    11 nét

  • xiànhãm

    nhân (bánh, sủi cảo, v.v.)

    11 nét

  • cānxan

    bữa ăn; ăn

    11 nét

  • tuōthác

    bánh mì dẹt; (dùng trong từ ghép chỉ loại bánh bột mì)

    11 nét

  • guǒquả

    bánh ngọt; bánh kem

    11 nét

  • húnhồn

    chữ dùng trong "hủ tiếu; mằn thắn" (bánh bột nhân thịt)

    11 nét

  • fànphạn

    cơm; bữa ăn

    HSK 1

    12 nét

  • yǐnẩm

    uống; ẩm (thức uống)

    12 nét

  • chánsàm

    tham ăn; háu ăn

    HSK 7

    12 nét

  • sūntôn

    (văn) bữa tối; bữa ăn chiều

    12 nét

  • xiǎnghưởng

    (văn) dâng thức ăn và đồ uống (để cúng tế hoặc đãi khách)

    12 nét

  • túnđồn

    bánh mì wonton (chỉ dùng trong từ "hoằn đồn")

    12 nét

  • rènnhẫm

    nấu nướng; thức ăn chín

    12 nét

  • no bụng; ăn no đến chán

    12 nét

  • chìsức

    chỉnh đốn; sắp xếp (trật tự)

    12 nét

  • chā

    nấu và khuấy (thức ăn gia súc)

    12 nét

  • kuìquỹ

    (văn) dâng lễ; cúng tế

    12 nét

  • cốt

    bánh (dùng trong từ ghép chỉ loại bánh gạo)

    12 nét

  • sōusưu

    thiu; ôi thiu (mùi cơm thiu)

    12 nét

  • bǎobão

    no (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn

    HSK 2

    13 nét

  • shìsức

    trang trí; trang hoàng; nội thất (thiết kế)

    13 nét

  • liúlưu

    chưng cất; chưng lưu

    13 nét

  • juàn

    nuôi dưỡng; cấp dưỡng

    13 nét

  • yǐnẩm

    uống; ẩm (uống)

    13 nét

  • di

    mạch nha; kẹo mạch nha

    13 nét

  • tự

    nhấc lên; ngẩng lên; vểnh lên

    13 nét

  • duòđốt

    bánh (dùng trong từ ghép chỉ loại bánh gạo)

    13 nét

  • diệp

    mang cơm ra đồng cho người làm ruộng

    13 nét

  • bánh bao hấp nhỏ; mạn thầu

    13 nét

  • bác

    bánh mì dẹt; (dùng trong từ ghép chỉ loại bánh bột mì)

    13 nét

  • xiūtu

    xấu hổ; thẹn thùng; (văn) món ngon

    13 nét

  • 𩠌sòngtống

    món ăn kèm cơm (tiếng Quảng Đông)

    13 nét

  • yǎngdưỡng

    nuôi; chăn nuôi

    HSK 2

    14 nét

  • bǐngbính

    bánh dẹt tròn; bánh (nói chung)

    HSK 5

    14 nét

  • ěrnhử

    bánh; bánh tráng; bánh nướng

    14 nét

  • mánman

    thành phần trong từ "bánh bao"

    14 nét

  • jiǎocảo

    bánh sủi cảo; há cảo nhân thịt

    14 nét

  • hợp

    bánh mì dẹt kiểu Bắc Trung Quốc (dùng trong từ "mì cán")

    14 nét

  • tóng

    thức ăn; đồ ăn; ăn

    14 nét

  • xiǎnghướng

    lương; tiền lương quân đội

    14 nét

  • lelạc

    bánh mì dẹt kiểu Bắc Trung Quốc (dùng trong từ "mì cán")

    14 nét

  • jǐncận

    nạn đói; mất mùa

    14 nét

  • 饿èngạ

    đói

    HSK 1

    15 nét

  • lẻ; dư; không (số 0)

    HSK 7

    15 nét

  • juàn

    dâng lễ tế; cúng tế

    15 nét

  • yànyếm

    no; chán ngán; thỏa mãn

    15 nét

  • bột

    bánh ngọt; bánh kem

    15 nét

  • něinỗi

    đói; đói lả; (bóng) nản lòng; nhụt chí

    15 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.