ngư ·

(yu2)

Bộ thủ số 195 · 11 nét (195 部首 · 11 195 bùshǒu · 11 huà)

Bộ thủ ⿂ (ngư) — nghĩa: cá, 11 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "cá" (⿂) là một tượng hình của con cá nhìn từ phía bên, với phần đầu, thân và vây được biểu thị rõ ràng. Nó xuất phát từ các chữ tượng hình trong giáp cốt văn cổ đại.

Mẹo nhớ: Nhìn hình chữ cá—phía trên là đầu, giữa là thân và vây, phía dưới là đuôi—cảnh báo bạn sẽ nhớ một con cá bơi lơ lửng dưới nước.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

125 chữ
  • ngư

    HSK 2

    11 nét

  • cá thuộc chi Girella

    11 nét

  • 𫚉hónghồng

    cá đuối (đặc biệt là cá đuối đuôi gai)

    11 nét

  • 𬶂

    loại cá (dùng trong tên gọi cá thu ngừ)

    11 nét

  • 𱇏tuō

    (chữ dùng trong tên cá thu ngừ)

    11 nét

  • lỗ

    thô lỗ; cộc cằn

    12 nét

  • 鱿yóuvưu

    mực (dùng trong từ ghép)

    12 nét

  • túnđồn

    cá nóc (họ Tetraodontidae)

    12 nét

  • fángphường

    cá chép tráp; cá trắm (loài cá nước ngọt, tương tự cá bream)

    12 nét

  • cá bã (dùng trong từ "cá bã")

    12 nét

  • bàobào

    bào ngư; con bào ngư

    13 nét

  • tô; sơ

    13 nét

  • dāođao

    cá dao (Coilia ectenes)

    13 nét

  • cá nóc (cổ)

    13 nét

  • bát

    cá thu Nhật (dạng kết hợp)

    13 nét

  • píngbình

    cá bơn (họ cá thân dẹt)

    13 nét

  • niánniêm

    cá trê (Parasilurus asotus)

    13 nét

  • cá vược; cá pecca

    13 nét

  • yóu

    cá mù làn (cá bọ cạp biển)

    13 nét

  • zhǎtrả

    cá muối; cá ướp muối

    13 nét

  • phụ

    cá diếc (Carassius auratus)

    13 nét

  • cá mương; cá dao (các loài cá họ Culter và Erythroculter)

    13 nét

  • hòuhấu

    cua giày ngựa

    13 nét

  • cá bướm (loài cá nhỏ nước ngọt, thường dùng trong tên gọi cá bướm tép)

    13 nét

  • táithai

    cá trắm đen (Mylopharyngodon piceus)

    13 nét

  • 𬶋

    cá bống đá (Gobio gobio)

    13 nét

  • 𬶍tuóđà

    cá da trơn; cá trê

    13 nét

  • xiāntiển

    tươi; tươi ngon; (vị) ngon ngọt (umami)

    HSK 4

    14 nét

  • wěivị

    cá ngừ nhỏ; cá thu ngừ

    14 nét

  • guīkhuê

    cá hồi; cá trout (Oncorhynchus spp.)

    14 nét

  • jiécát

    con hàu

    14 nét

  • érnhi

    trứng cá muối; caviar

    14 nét

  • tóngđồng

    cá quả; cá lóc

    14 nét

  • zéitặc

    mực nang; cá mực

    14 nét

  • hòu

    xem 鱯|鳠[hu4]

    14 nét

  • kuàikhoái

    cá thái lát mỏng; gỏi cá

    14 nét

  • tễ

    cá dao (Coilia nasus)

    14 nét

  • jiāogiao

    cá mập (từ tố)

    14 nét

  • zhǎ

    mắm; cá muối

    14 nét

  • xiǎngtưởng

    cá khô

    14 nét

  • xúntầm

    cá tầm

    14 nét

  • 𩽾ānán

    dùng trong 鮟鱇 [an1 kang1] (cá thầy bói)

    14 nét

  • 𫚕shī

    cá đuôi vàng (Seriola quinqueradiata)

    14 nét

  • 𫚖tễ

    cá (tễ)

    14 nét

  • 𬶏wéinguy

    cá cháy đầu giống cá tầm

    14 nét

  • 𬶐zhào

    cá trơn châu Á (họ Sisoridae)

    14 nét

  • 𱇩jiǎokiểu

    cá thiểu (họ cá chép, giống Culter hoặc Erythroculter); (đặc biệt) cá thiểu trắn

    14 nét

  • shāsa

    cá mập

    15 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.