cá thiểu (họ cá chép, giống Culter hoặc Erythroculter); (đặc biệt) cá thiểu trắng (Culter alburnus)
cá thiểu (họ cá chép, giống Culter hoặc Erythroculter); (đặc biệt) cá thiểu trắng (Culter alburnus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cá thiểu (họ cá chép, giống Culter hoặc Erythroculter); (đặc biệt) cá thiểu trắng (Culter alburnus)
Loại cá này gọi là cá kiểu.
cá thiểu (họ cá chép, giống Culter hoặc Erythroculter); (đặc biệt) cá thiểu trắng (Culter alburnus)
Loại cá này gọi là cá kiểu.