- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
xong việc; giải quyết xong chuyện
Anh ấy nhanh chóng giải quyết xong việc.
xong chuyện; giải quyết xong việc
xong việc; giải quyết xong chuyện
Anh ấy nhanh chóng giải quyết xong việc.
xong chuyện; giải quyết xong việc
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
xong việc; giải quyết xong chuyện
xong việc; giải quyết xong chuyện