- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc; chuyện; sự việc
中需要处理的工作或情况xūyào chǔlǐ de gōngzuò huò qíngkuàng
Chuyện này rất quan trọng.
Bạn có biết đầu đuôi câu chuyện này như thế nào không?
Việc đó, chúng tôi chưa biết.
Đó là chuyện tháng sau.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
việc; chuyện; sự việc
中需要处理的工作或情况xūyào chǔlǐ de gōngzuò huò qíngkuàng
Chuyện này rất quan trọng.
Bạn có biết đầu đuôi câu chuyện này như thế nào không?
Việc đó, chúng tôi chưa biết.
Đó là chuyện tháng sau.
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
việc; chuyện; sự việc
中要做的工作或情况yào zuò de gōngzuò huò qíngkuàng
Bạn đã nghe chuyện này chưa?
việc; sự việc; chuyện
中需要做的工作或要处理的问题xūyào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de wèntí
Bạn có chuyện gì muốn nói với tôi không?
việc; công việc; sự việc
中要做的工作或要处理的情况yào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de qíngkuàng
Tôi có rất nhiều việc phải làm.
Công việc trong tay bạn làm xong chưa?
việc; sự việc; chuyện
中指发生的情况或要做的工作zhǐ fāshēng de qíngkuàng huò yào zuò de gōngzuò
Bạn có biết chuyện xảy ra hôm qua không?
lượng từ: 件; 桩; 回
中用来计算事情的单位yòng lái jìsuàn shìqing de dānyuán
Bạn định xử lý chuyện này như thế nào?
Không giải quyết ngay thì việc đó sẽ hỏng bây giờ đây.
Anh ta là người thứ bao nhiêu đến đây hỏi việc này?
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
việc; chuyện; sự việc
中要做的工作或情况yào zuò de gōngzuò huò qíngkuàng
Bạn đã nghe chuyện này chưa?
việc; sự việc; chuyện
中需要做的工作或要处理的问题xūyào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de wèntí
Bạn có chuyện gì muốn nói với tôi không?
việc; công việc; sự việc
中要做的工作或要处理的情况yào zuò de gōngzuò huò yào chǔlǐ de qíngkuàng
Tôi có rất nhiều việc phải làm.
Công việc trong tay bạn làm xong chưa?
việc; sự việc; chuyện
中指发生的情况或要做的工作zhǐ fāshēng de qíngkuàng huò yào zuò de gōngzuò
Bạn có biết chuyện xảy ra hôm qua không?
lượng từ: 件; 桩; 回
中用来计算事情的单位yòng lái jìsuàn shìqing de dānyuán
Bạn định xử lý chuyện này như thế nào?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.