- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
quyết tâm; hạ quyết tâm
Anh ấy đã giải quyết xong một nỗi lo.
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
Anh ấy đã giải quyết xong một nỗi lo trong lòng.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Người quỳ gối tiễn kẻ ra đi, ý nghĩa là lùi lại, từ chối.
quyết tâm; hạ quyết tâm
Anh ấy đã giải quyết xong một nỗi lo.
giải quyết xong; hoàn tất; dứt điểm
Anh ấy đã giải quyết xong một nỗi lo trong lòng.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
quyết tâm; hạ quyết tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.