- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
(Phật giáo) thấu hiểu; liễu tri
hiểu rõ; thấu hiểu hoàn toàn
Tôi hiểu rõ ý của bạn.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
(Phật giáo) thấu hiểu; liễu tri
hiểu rõ; thấu hiểu hoàn toàn
Tôi hiểu rõ ý của bạn.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
(Phật giáo) thấu hiểu; liễu tri
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.