- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
nghỉ phép việc riêng; nghỉ có việc
Tôi cần xin nghỉ phép việc riêng.
nghỉ phép việc riêng; nghỉ có việc
Tôi cần xin nghỉ phép việc riêng.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
nghỉ phép việc riêng; nghỉ có việc
nghỉ phép việc riêng; nghỉ có việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.