- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
các vấn đề liên quan; công việc cần giải quyết
Những vấn đề này rất quan trọng.
các sự việc liên quan; công việc cần sắp xếp
Các công việc của cuộc họp đã được sắp xếp xong.
các vấn đề liên quan; công việc cần giải quyết
Những vấn đề này rất quan trọng.
các sự việc liên quan; công việc cần sắp xếp
Các công việc của cuộc họp đã được sắp xếp xong.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
các vấn đề liên quan; công việc cần giải quyết
các vấn đề liên quan; công việc cần giải quyết