- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
bí mật của sự việc; cơ mật trong công việc
Nếu sự cơ không kín đáo, ắt sẽ có hậu họa.
bí mật; cơ mật
Anh ấy biết nhiều bí mật.
thời cơ hành động; cơ hội then chốt
Anh ấy đã bỏ lỡ thời cơ.
bí mật của sự việc; cơ mật trong công việc
Nếu sự cơ không kín đáo, ắt sẽ có hậu họa.
bí mật; cơ mật
Anh ấy biết nhiều bí mật.
thời cơ hành động; cơ hội then chốt
Anh ấy đã bỏ lỡ thời cơ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
bí mật của sự việc; cơ mật trong công việc
bí mật của sự việc; cơ mật trong công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.