- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chủ trương; quan điểm; lập trường
Quyền hạn là trách nhiệm của chính phủ.
quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc
quyền hạn xử lý công việc; thẩm quyền
Phân chia trách nhiệm về quyền hạn và chi tiêu.
chủ trương; quan điểm; lập trường
Quyền hạn là trách nhiệm của chính phủ.
quyền hạn; thẩm quyền xử lý công việc
quyền hạn xử lý công việc; thẩm quyền
Phân chia trách nhiệm về quyền hạn và chi tiêu.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
chủ trương; quan điểm; lập trường
chủ trương; quan điểm; lập trường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.