- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
Đây chỉ là một sự cố.
chuyện lộn xộn; rắc rối; sự náo loạn
Anh ấy luôn gây ra rắc rối.
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
Đây chỉ là một sự cố.
chuyện lộn xộn; rắc rối; sự náo loạn
Anh ấy luôn gây ra rắc rối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
sự cố; rắc rối; chuyện lôi thôi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.