- 冂quynh(khung bao ngoài)
- 卄nhập(hai mươi (nhiều thẻ tre))
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
sổ nhật ký; nhật ký
Tôi thích viết nhật ký.
sổ nhật ký; nhật ký
Tôi thích viết nhật ký.
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).
sổ nhật ký; nhật ký
sổ nhật ký; nhật ký
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.